2010-2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Đức (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:49' 16-12-2014
Dung lượng: 33.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Đức (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:49' 16-12-2014
Dung lượng: 33.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2010- 2011
MÔN : TOÁN LỚP 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A/ PHẦN TỰ CHỌN (2điểm)
Thí sinh chọn một trong hai câu sau:
Câu 1: a/ Phát biểu quy tắc khai phương một tích của các số không âm.
b/ Áp dụng : Tính
Câu 2: Phát biểu định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau.
B/ PHẦN BẮT BUỘC ( 8 điểm)
Câu 1 (2,0điểm).
a/ Tính :
A =
B =
b/ Tìm x biết :
Câu 2 (2,0 điểm). Cho hàm số y = mx + 3 .
a/ Vẽ đồ thị hàm số trên với m = -1.
b/ Tìm m biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 5).
Câu 3 ( 2,0 điểm).
Cho tam giác ABC vuông tại A, có cạnh AB = 5cm, cạnh AC =cm.
Tính độ dài cạnh BC và góc B, góc C của tam giác ABC .
Câu 4 ( 2,0 điểm). Từ điểm A ở ngoài đường tròn tâm O, kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B,C là các tiếp điểm).
a/ Chứng minh tam giác ABC cân và OA BC.
b/ Vẽ đường kính COD, đường thẳng qua O và vuông góc CD cắt DB ở E .
Chứng minh tứ giác OAEB là hình thang cân.
------------- HẾT -------------
* Chú ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh : ……………………………; Số báo danh:…………………..
Họ tên giám thị 1:……………………………………Chữ kí …………………….
Họ tên giám thị 2: …………………………………...Chữ kí ……………………..
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2010- 2011
MÔN : TOÁN LỚP 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A/ PHẦN TỰ CHỌN (2điểm)
Thí sinh chọn một trong hai câu sau:
Câu 1: a/ Phát biểu quy tắc khai phương một tích của các số không âm.
b/ Áp dụng : Tính
Câu 2: Phát biểu định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau.
B/ PHẦN BẮT BUỘC ( 8 điểm)
Câu 1 (2,0điểm).
a/ Tính :
A =
B =
b/ Tìm x biết :
Câu 2 (2,0 điểm). Cho hàm số y = mx + 3 .
a/ Vẽ đồ thị hàm số trên với m = -1.
b/ Tìm m biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 5).
Câu 3 ( 2,0 điểm).
Cho tam giác ABC vuông tại A, có cạnh AB = 5cm, cạnh AC =cm.
Tính độ dài cạnh BC và góc B, góc C của tam giác ABC .
Câu 4 ( 2,0 điểm). Từ điểm A ở ngoài đường tròn tâm O, kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B,C là các tiếp điểm).
a/ Chứng minh tam giác ABC cân và OA BC.
b/ Vẽ đường kính COD, đường thẳng qua O và vuông góc CD cắt DB ở E .
Chứng minh tứ giác OAEB là hình thang cân.
------------- HẾT -------------
* Chú ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh : ……………………………; Số báo danh:…………………..
Họ tên giám thị 1:……………………………………Chữ kí …………………….
Họ tên giám thị 2: …………………………………...Chữ kí ……………………..
 







