NGÀY EM VÀO ĐỘI

HOC NỮA HỌC MÃI

Tài nguyên học tập

VIOLYMPIC

ta4.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Đế toán 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hoài Đức (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:45' 16-12-2014
    Dung lượng: 30.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
    NĂM HỌC 2012- 2013
    MÔN : TOÁN LỚP 9
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)


    A/ PHẦN TỰ CHỌN (2điểm)
    Thí sinh chọn một trong hai câu sau:
    Câu 1: a/ Phát biểu quy tắc khai phương một thương của các số không âm.
    b/ Áp dụng : Tính 
    Câu 2: Phát biểu định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau của một đường tròn.

    B/ PHẦN BẮT BUỘC ( 8 điểm)
    Câu 1 (2,0điểm).
    a/ Rút gọn biểu thức :
    b/ Tìm x biết : 
    Câu 2 (2,0 điểm).
    a/ Vẽ đồ thị hàm số trên với y =2x-3 và y=-x trên cùng mặt phẳng tọa độ .
    b/ xác định m để hai đường thẳng (d) : y=(m+2)x+1 và (d’) : y=-x song song với nhau .
    Câu 3 ( 1,0 điểm).
    Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH ( HBC ) . Biết HB=9cm , HC=16cm . Tính độ dài : AH ; AB .
    Câu 4 ( 3,0 điểm). Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB . Từ điểm A và B kẻ hai tiếp tuyến Ax và By với nửa đường tròn (Ax ; By và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB) .Lấy điểm C trên nửa đường tròn ( C khác A và B ) kẻ tiếp tuyến tại C cắt Ax tại D và cắt By tại E . Chứng minh :
    a/ DE=AD+BE.
    b/ Tam giác DOE vuông tại O.
    c/ Gọi K là giao điểm của AE và BD , H là giao điểm của CK và AB .
    Chứng ming rằng :
    c1/ CK vuông góc với AB .
    c2/ K là trung điểm của đoạn thẳng CH .

    ------------- HẾT -------------

    * Chú ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

    Họ và tên thí sinh : ……………………………; Số báo danh:…………………..
    Họ tên giám thị 1:……………………………………Chữ kí …………………….
    Họ tên giám thị 2: …………………………………...Chữ kí ……………………..

     
    Gửi ý kiến